Nghĩa chính
- Có màng (giữa các ngón)tính từkhông so sánh (not comparable)With the digits connected by a thin membrane.
- Giống mạng nhệntính từkhông so sánh (not comparable)Resembling a web.
- Có phiến lôngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a feather or part of a feather, having a vane.
- Kết nối Internettính từkhông so sánh (not comparable)Connected to the World Wide Web.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| webbed footdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với webfoot |
| webbed feet | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc webbedVí dụ
- .Con ếch này có chân màng.
- .Hải ly có chân sau có màng.
- ?Tất cả ếch đều có chân màng phải không?