Dịch

webbed

B2tính từ (adjective)
US/ˈwɛbd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có màng (giữa các ngón)tính từkhông so sánh (not comparable)With the digits connected by a thin membrane.
  2. Giống mạng nhệntính từkhông so sánh (not comparable)Resembling a web.
  3. Có phiến lôngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a feather or part of a feather, having a vane.
  4. Kết nối Internettính từkhông so sánh (not comparable)Connected to the World Wide Web.

Cụm từ (phrase)

webbed footdanh từĐồng nghĩa với webfoot
webbed feetChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc webbed

Ví dụ

  • .Con ếch này có chân màng.
  • .Hải ly có chân sau có màng.
  • ?Tất cả ếch đều có chân màng phải không?

AI