Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unwebbed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có màng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not webbed.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unwebbed
webbed
Có màng (giữa các ngón)
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
webbed
Ví dụ
a
primitive
frog
with
unwebbed
toes
AI
1
Không có màng
1
Không có màng
1
Không có màng