Nghĩa chính
- Trôi qua chậm chạpđộng từngoại động từ (transitive)To irritate.
- (chủ yếu là thời gian) Kiên trì hoặc tiếp tục với tình trạng kiệt sức ngày càng tăngđộng từnội động từ (intransitive)(chiefly of time) To persist or continue with increasing exhaustion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- wear onNguyên thể (infinitive)
- wears onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- wore on (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- worn on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- wearing onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wear on one's sleeveđộng từ | động từ | Thể hiện (một cảm xúc, niềm tin hoặc lập trường) một cách công khai và biến nó thành một phần quan trọng trong đời sống công cộng của một người |
| wear on someone | Làm ai khó chịu hoặc chán ngấy | |
| wear oneself outcụm từ | cụm từ | Kiệt sức |
| wear one's years wellcụm từ | cụm từ | Trẻ lâu, trông còn trẻ |
| wear one's heart on one's sleeveđộng từ | động từ | Ruột để ngoài da |
| wear one's heart upon one's sleevecụm từ | cụm từ | Ruột để ngoài da |
Ví dụ
- , fool's .
- , .
- . .
Xuất hiện ở từ khác
- wearkết hợplàm khó chịu, làm mệt