Nghĩa chính
- Sự suy yếu, sự yếu đidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance or process of loss of strength.
- Nguyên lý suy yếu (logic toán)danh từkhông đếm được (uncountable)A structural principle of mathematical logic that states that the hypotheses of any derived fact may be freely extended with additional assumptions.
- Làm yếu điđộng từpresent participle and gerund of weaken
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weakeningDạng gốc (base form)
- weakeningsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Algeria cần ngăn chặn đầu cơ vào đồng tiền đang suy yếu của mình.
- .Khứu giác của tôi đang yếu dần.
- .Tôi cảm thấy mình đang yếu đi.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha