waywarden
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có người được bầu để chăm sóc đường cao tốc trong một giáo xứdanh từSomeone elected to take care of highways in a parish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- waywardenDạng gốc (base form)
- waywardensSố nhiều (plural)