Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wayless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có đường đi (vùng)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a way.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
routeless
Nguồn gốc
(etymology)
way
+
-less
Họ từ
(word family)
cùng gốc
wayless
wayless
ness
Sự vắng mặt của một con đường hoặc con đường
danh từ
Ví dụ
Nature
is
not
a
wayless
waste
;
it
is
a
rich
territory
,
divided
,
allotted
,
and
fenced
with
alleys
to
walk
in
[…]
AI
1
Không có đường đi (vùng)
1
Không có đường đi (vùng)
1
Không có đường đi (vùng)