wavedash
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Kỹ thuật tạo đà trong Super Smash Bros. mang tính cạnh tranh được thực hiện bằng cách thực hiện một cú né trên không theo đường chéo xuống đấtdanh từA momentum technique within competitive Super Smash Bros. done by performing an air dodge diagonally into the ground.
- Kỹ thuật tạo đà, khai thác hoặc có chủ ý, bao gồm một chuyển động trên không nghiêng xuống mặt đất gây ra một tốc độ bùng nổ theo phương ngang dọc theo nódanh từA momentum technique, exploit or intentional, involving an aerial movement angled into the ground which causes a horizontal burst of speed along it.
- Kỹ thuật di chuyển trong Tekken cạnh tranh được thực hiện bằng cách lặp nhiều động tác cúi người vào nhaudanh từA movement technique in competitive Tekken done by looping multiple crouch dashes into each other.
- Hành động thực hiện kỹ thuật nói trênđộng từThe act of performing said technique.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wavedashNguyên thể (infinitive)
- wavedashesSố nhiều (plural)
- wavedashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wavedashingPhân từ I (present participle)