watersport
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các môn thể thao được chơi trên hoặc dưới nước; chẳng hạn như bơi lội hoặc trượt nướcdanh từAny sport played on or in water; such as swimming or water skiing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- watersportDạng gốc (base form)
- watersportsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với watersports
- đứng trước danh từ (attributive)Synonym of watersports (“sexual practice involving urine”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa