Dịch

warship

B2danh từ (noun)
UK/ˈwɔːˌʃɪp/US/ˈwɔɹˌʃɪp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tàu chiếndanh từAny ship built or armed for naval combat.
  2. Tàu vũ trụ chiến đấudanh từA spacecraft built or armed for space warfare.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warshipDạng gốc (base form)
  2. warshipsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

enemy warshipTàu chiến địch
naval warshipTàu chiến hải quân
nuclear warshipTàu chiến hạt nhân
sink a warshipĐánh chìm tàu chiến
Baby Warshipdanh từĐầu máy xe lửa Class 22 của Anh

Ví dụ

  • .Đó là một chiếc tàu chiến lớn màu đen của Mỹ.
  • .Gabriel được cứu vớt bởi một tàu chiến Nga.
  • 2006.Hezbollah đã đánh chìm một tàu chiến Israel vào năm 2006.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tàu chiến

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI