Dịch

warping

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự cong vênh, sự xoắndanh từAn action or motion that warps or twists.
  2. Sự biến dạng vỏ Trái Đấtdanh từthe deformation of the Earth's crust over a large area
  3. Nghề tạo sợi dọcdanh từThe art or occupation of preparing warp or webs for the weaver.
  4. Việc bồi đắp phù sadanh từThe practice of flooding agricultural land with turbid river water to add sediment to the soil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warpingDạng gốc (base form)
  2. warpingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mind-warpingtính từĐồng nghĩa với mind-bending
warping bankdanh từBờ đất được đắp lên xung quanh cánh đồng để giữ nước cho vào nhằm mục đích làm giàu đất
warping hookdanh từCái móc của thợ làm dây thừng dùng để xoắn sợi dây thừng
warping postdanh từTrụ trong đường đi bộ trên dây, dùng để làm cong sợi dây thừng
wing warpingdanh từMột hệ thống ban đầu để điều khiển (cuộn) bên trên máy bay có cánh cố định, liên quan đến việc uốn cong cánh để đạt được chuyển động; được thay thế bằng các cánh hoa thị trên tất cả các máy bay ngoại trừ một số máy bay thử nghiệm
reality warpingdanh từKhả năng tâm linh để thao túng, kiểm soát, bóp méo hoặc thay đổi thực tế

Họ từ (word family)

cùng gốc warping

Nguồn gốc (etymology)

warp-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiwarpynge

Ví dụ

  • , , , Trong giai đoạn sơ khai của nghệ thuật dệt, thói quen chung khi tạo sợi dọc là cố định các cây ghim trên hai cột đứng cách nhau một khoảng nhất định, và một số cây ghim nhỏ trên các cột cách mỗi cây ghim khoảng chín inch.
  • , .Bảo quản đĩa CD ở nơi khô ráo, thoáng mát để tránh bị cong vênh.
  • , .Bảo quản thớt ở nơi khô ráo, thoáng mát để tránh bị cong vênh.

AI