warping
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự cong vênh, sự xoắndanh từAn action or motion that warps or twists.
- Sự biến dạng vỏ Trái Đấtdanh từthe deformation of the Earth's crust over a large area
- Nghề tạo sợi dọcdanh từThe art or occupation of preparing warp or webs for the weaver.
- Việc bồi đắp phù sadanh từThe practice of flooding agricultural land with turbid river water to add sediment to the soil.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warpingDạng gốc (base form)
- warpingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mind-warpingtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với mind-bending |
| warping bankdanh từ | danh từ | Bờ đất được đắp lên xung quanh cánh đồng để giữ nước cho vào nhằm mục đích làm giàu đất |
| warping hookdanh từ | danh từ | Cái móc của thợ làm dây thừng dùng để xoắn sợi dây thừng |
| warping postdanh từ | danh từ | Trụ trong đường đi bộ trên dây, dùng để làm cong sợi dây thừng |
| wing warpingdanh từ | danh từ | Một hệ thống ban đầu để điều khiển (cuộn) bên trên máy bay có cánh cố định, liên quan đến việc uốn cong cánh để đạt được chuyển động; được thay thế bằng các cánh hoa thị trên tất cả các máy bay ngoại trừ một số máy bay thử nghiệm |
| reality warpingdanh từ | danh từ | Khả năng tâm linh để thao túng, kiểm soát, bóp méo hoặc thay đổi thực tế |
Họ từ (word family)
cùng gốc warpingVí dụ
- , , , Trong giai đoạn sơ khai của nghệ thuật dệt, thói quen chung khi tạo sợi dọc là cố định các cây ghim trên hai cột đứng cách nhau một khoảng nhất định, và một số cây ghim nhỏ trên các cột cách mỗi cây ghim khoảng chín inch.
- , .Bảo quản đĩa CD ở nơi khô ráo, thoáng mát để tránh bị cong vênh.
- , .Bảo quản thớt ở nơi khô ráo, thoáng mát để tránh bị cong vênh.