Dịch

reality warping

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khả năng tâm linh để thao túng, kiểm soát, bóp méo hoặc thay đổi thực tếdanh từkhông đếm được (uncountable)The psychic ability to manipulate, control, distort or alter reality
  2. Trường hợp thực tế bị bóp méo hoặc thao túng bởi khả năng này hoặc loại hiện tượng khácdanh từkhông đếm được (uncountable)An instance of reality being warped or manipulated by this ability or other kind of phenomenon

AI