warpage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự sai lệch do hành động hoặc quá trình đó gây radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The warpedness resulting from that act or process.
- Khoản phí cho mỗi tấn được thực hiện khi vận chuyểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A charge per ton made on shipping.
- The act or process of warping.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warpageDạng gốc (base form)
- warpagesSố nhiều (plural)