Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếc chảo kim loại có nắp đậy gắn với một tay cầm dài, đựng than sống và dùng để sưởi ấm giường ngủdanh từA covered metal pan attached to a long handle, holding live coals and used to warm a bed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warming panDạng gốc (base form)
- warming pansSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người bị đặt vào tình huống phải giữ nó cho đến khi người khác có thể tiếp quản
- A person put into a situation to hold it until another person can take over.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] […] , warming-pan, tenens, Father-in-Law's — .
- . . , .