Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
war orphan
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
w
ɔː
ˈ
ɔː
f
ə
n
/
US
/ˈ
w
ɔɹ ˈɔɹ
f
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Trẻ mồ côi chiến tranh
danh từ
An orphan whose parents were killed in a war.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
war orphan
Dạng gốc
(base form)
war orphan
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
adopted
a
war
orphan
and
is
bringing
her
up
as
a
foster
daughter
.
He
is
a
war
orphan
.
Tom
is
a
war
orphan
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
warphan
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
war widow
AI
1
Trẻ mồ côi chiến tranh
1
Trẻ mồ côi chiến tranh
1
Trẻ mồ côi chiến tranh