Nghĩa chính
- Vũ khí chiến tranhdanh từAn individual weapon for war, especially a mechanical one such as a siege engine or tank.
- Nguồn lực quân sự của một quốc gia tham chiến được xem xét tổng thểdanh từThe military resources of a belligerent country considered as a whole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- war machineDạng gốc (base form)
- war machinesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ; .Kobe là một mớ hỗn độn; vụ tàn sát công nhân dệt bằng súng máy đã trở thành điển hình như vụ hành quyết khủng khiếp nhất từng được thực hiện bằng những cỗ máy chiến tranh hiện đại.
- .Cỗ máy chiến tranh của Đức hùng mạnh hơn của phe Đồng minh vào đầu cuộc chiến.
- .Một ngày nữa sống trong cỗ máy chiến tranh mà chúng ta gọi là nền văn minh.