Dịch

wall of water

UK/ˈwɔːl əv ˈwɔː.tə/US/ˈwɔl əv ˈwɔ.tə/

Nghĩa chính

  1. Khối nước lớn

Ví dụ

  • .Một khối nước lớn đập vào thuyền.

AI