Nghĩa chính
- Đồng hồ treo tườngdanh từA clock mounted on a wall.
- Thước đo thời gian trên tường, lượng thời gian thực tế được thực hiện từ khi bắt đầu đến khi kết thúc một hoạt độngdanh từThe measure of wall time, the actual amount of time taken from the start to the end of an operation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wall clockDạng gốc (base form)
- wall clocksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wall-clock timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wall time |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- wall-clock .
- .
- .