walkaway
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Trường hợp một người bỏ đi (ví dụ: một tù nhân từ một cơ sở, một thành viên giáo phái từ một cộng đồng); một người bước đidanh từA case of a person walking away (e.g. an inmate from a facility, a cult member from a community); a person who walks away.
- Chiến thắng dễ dàng; một cuộc thi rất không bình đẳng (cũng được sử dụng để quy kết)danh từAn easy victory; a very unequal contest (also used attributively).
- Việc chấm dứt hoạt động kinh doanh trong đó doanh nhân kết thúc hoạt động kinh doanh với các nghĩa vụ đã được đáp ứngdanh từA business termination in which the entrepreneur winds up the business with its obligations met.
- Tài sản bị bỏ rơi khi người thế chấp không thanh toán được, trong khi người nhận thế chấp đã từ bỏ hành động tịch thu tài sản để tránh các chi phí liên quan đến quyền sở hữudanh từA property that has been abandoned when the mortgager failed to make their payments, while the mortgagee has abandoned its foreclosure action to avoid the costs associated with ownership.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- walkawayDạng gốc (base form)
- walkawaysSố nhiều (plural)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Trong một cuộc đàm phán
- Trong một cuộc đàm phán, các điều khoản đại diện cho ít nhất một bên sẵn sàng chấp nhận (cũng được sử dụng theo cách quy kết)In a negotiation, the terms representing the least a party is willing to accept (also used attributively).
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .
- “, , ,” . “ . . […]”
- . 1970.