Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
walk about
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
w
ɔː
k
ə
ˈ
b
aʊ
t
/
US
/ˈ
w
ɔ
k
ə
ˈ
b
ʌ
ʊ
t
/
Nghĩa chính
1
Dạo chơi, đi dạo
thán từ
An order of an officer to a sentry, waiving the customary salute.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
转
zhuǎn
Đi dạo, đi loanh quanh
Tiếng Tây Ban Nha
pernear
Đi bộ về
Xuất hiện ở từ khác
行动
Tiếng Trung
tương đương
Ví dụ
I
walk
about
three
miles
a
day
.
He
likes
to
walk
about
in
the
park
.
They
walk
about
three
miles
every
day
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Dạo chơi
1
Dạo chơi
1
Dạo chơi