Dịch

wales là số nhiều của wale

wale

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Gờ, sườn nổi thấpdanh từA ridge or low barrier.
  2. Đường gân vải, sọc vải nhungdanh từA raised rib in knitted goods or fabric, especially corduroy.
  3. Kết cấu vải, bề mặt vảidanh từThe texture of a piece of fabric.
  4. Quất lằn da, đánh hằn dađộng từTo strike the skin in such a way as to produce a wale or welt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waleNguyên thể (infinitive)
  2. walesSố nhiều (plural)
  3. waledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. walingPhân từ I (present participle)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Gờ mạn thuyền
  1. A horizontal ridge or ledge on the outside planking of a wooden ship, such as a gunwale or a chainwale.

Ví dụ

  • — . , , .Hầu hết các loại vải chéo đều liên tục—đường gân đi từ góc này sang góc đối diện theo đường chéo. Tuy nhiên, họa tiết có thể đạt được bằng cách thay đổi định kỳ hướng của các đường gân.
  • , crape-like , season's .Vải crepon với lớp gân dày như vải crếp là một phần đáng chú ý trong các mặt hàng nhập khẩu mùa này.
  • , three-decked , , , .Các hàng ván giữa các dãy lỗ pháo, bắt đầu từ dưới các lỗ pháo boong trên của một chiến hạm ba boong trong hải quân hoàng gia, được gọi là gờ mạn sườn, gờ giữa và gờ chính.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwale“planking, welt”
  2. từ tiếng Anh cổwalu“ridge, bank; rib, comb (of helmet); metal ridge on top of helmet; weal, mark of a blow”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*waluz“stick, root”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwale
  2. từ tiếng Bắc Âu cổval“choice”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*walą

AI