Dịch

waldo

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiết bị điều khiển từ xadanh từSynonym of telefactor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waldoDạng gốc (base form)
  2. waldosSố nhiều (plural)
  3. waldoesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Waldo Countydanh từ riêngMột trong 16 quận ở Maine, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Belfast

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ; , .Waldo co duỗi các ngón tay nhẹ nhàng; hai cặp thiết bị điều khiển từ xa trên màn hình chuyển động theo đúng chiều song song, đồng thời.
  • , " ?"-, .Nếu tôi vẽ giỏi, tôi sẽ vẽ tranh theo phong cách 'Where is Waldo?', nhưng bỏ Waldo ra.
  • , " ".Như Ralph Waldo Emerson từng nói, 'ngôn ngữ là thơ hóa thạch'.

AI