Dịch

wait for the green light

UK/ˈweɪt fə ðə ˈɡɹiːn ˈlaɪt/US/ˈweɪt fɚ ðə ˈɡɹin ˈlaɪt/

Nghĩa chính

  1. Chờ đèn xanh

Ví dụ

  • .Chúng ta chờ đèn xanh trước khi qua đường.

AI