Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wait for the green light
UK
/ˈ
w
eɪ
t
f
ə
ð
ə
ˈ
ɡ
ɹ
iː
n
ˈ
l
aɪ
t
/
US
/ˈ
w
eɪ
t
f
ɚ
ð
ə
ˈ
ɡ
ɹ
i
n
ˈ
l
aɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Chờ đèn xanh
Ví dụ
We
waited
for
the
green
light
before
crossing
.
Chúng ta chờ đèn xanh trước khi qua đường.
Xuất hiện ở từ khác
green
kết hợp
chờ đèn xanh
AI
1
Chờ đèn xanh
1
Chờ đèn xanh
1
Chờ đèn xanh