Dịch

wainful

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một số lượng lấp đầy một wao; toa xedanh từA quantity that fills a wain; wagonful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wainfulDạng gốc (base form)
  2. wainfulsSố nhiều (plural)
  3. wainsful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; , . , ;
  • " ," " , ."

AI