Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
waffly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đặc trưng bởi sự hiện diện của bánh quế (lời nói mơ hồ)
tính từ
Characterized by the presence of waffle (vague speech).
2
Giống hoặc đặc trưng của bánh quế
tính từ
Resembling or characteristic of waffles.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
waffly
Dạng gốc
(base form)
waffl
ier
So sánh hơn
(comparative)
waffl
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
waffle
+
-y
Ví dụ
The
syrup
will
nestle
into
the
pockets
of
the
waffle
,
resulting
in
pure
waffly
goodness
.
AI
1
Đặc trưng bởi sự hiện diện của bánh quế (lời nói mơ hồ)
2
Giống hoặc đặc trưng của bánh quế
1
Đặc trưng bởi sự hiện diện của bánh quế (lời nói mơ hồ)
2
Giống hoặc đặc trưng của bánh quế
1
Đặc trưng bởi sự hiện diện của bánh quế (lời nói mơ hồ)
2
Giống hoặc đặc trưng của bánh quế