Dịch

vulnerary

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈvʌl.nəɹ.əɹ.i/US/ˈvʌl.nɚ.ɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hữu ích hoặc được sử dụng để chữa lành vết thương; chữa bệnhtính từUseful or used for healing wounds; curative, healing.
  2. Thuốc chữa tương tíchdanh từA healing drug or other agent used in healing and treating wounds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vulneraryDạng gốc (base form)
  2. vulnerariesSố nhiều (plural)
  3. more vulnerarySo sánh hơn (comparative)
  4. most vulnerarySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Gây vết thương
  1. Gây vết thương; bị thươngCausing wounds; wounding.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhvulnerārius

Ví dụ

  • , , .
  • , , […] guest’s .

AI