Dịch

vraka

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. (Một cặp) quần ống túm rộng thùng thình được mặc ở Balkan, các đảo Hy Lạp (đặc biệt là Crete) và ở Síp chủ yếu được nam giới mặc nhưng cũng có cả phụ nữdanh từ(A pair of) baggy breeches worn in the Balkans, the Greek islands (especially Crete) and in Cyprus chiefly by men but also by women

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vrakaDạng gốc (base form)
  2. vrakes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp trung đạiβράκαbráka
  2. từ tiếng Hy Lạp Koineβράκεςbrákes
  3. từ tiếng Latinhbrācae

Cùng gốc (doublet)breech

AI