breech
B2danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Quần chẽndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)đứng trước danh từ (attributive)A garment whose purpose is to cover or clothe the buttocks.
- Ngôi môngtrạng từkhông so sánh (not comparable)With the hips coming out before the head.
- Sinh ngôi môngtính từkhông so sánh (not comparable)Born, or having been born, breech.
- Lắp khóa nòngđộng từngoại động từ (transitive)To fit or furnish with a breech.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| breech birthdanh từ | danh từ | Sự đẻ ngược |
| breech pindanh từ | danh từ | Phích cắm kim loại chắc chắn được vặn vào báng súng hỏa mai hoặc loại súng cầm tay khác để đóng đáy nòng súng |
| wipe-breechdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với toilet paper |
| breech facedanh từ | danh từ | Khu vực xung quanh chốt bắn, nằm sát đầu hộp mực |
| breech screwdanh từ | danh từ | Chiếc ghim khóa nòng |
| bear's breechdanh từ | danh từ | Các loài trong số hai loài acanthus phổ biến, Acanthus mollis và ít gặp hơn là Acanthus spinosus |
| breech-loadingtính từ | tính từ | Nạp ở khóa nòng (súng) |
| spiny bear's breechdanh từ | danh từ | Các loài Acanthus spinosus của cây acanthus |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Khóa nòng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a cannon or other firearm behind the chamber.
Họ từ (word family)
cùng gốc breechNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibreche
- từ tiếng Anh cổbrēċ
- từ tiếng German nguyên thủy*brōkiz
Cùng gốc (doublet)vraka
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Alanna’s . “ .” , .Con ngựa đực liếm túi quần sau của Alanna. “Nó hư lắm đấy.” Cô lấy một viên đường ra và cho nó ăn.
- , , twenty-foure houres, , , […]Và hắn bắt một người phụ nữ làm nghề mại dâm phải ngồi trên một tảng đá lớn, để mông trần trong hai mươi bốn giờ, chỉ với ngô và nước, cứ ba ngày một lần, cho đến khi chín ngày trôi qua [...]
- lắp khóa nòng cho súng