volumetric
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc đo lường thể tíchtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to measurement by volume.
- Thuộc thể tích tương đươngtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a sphere of equivalent volume as an object, as in the "volumetric radius" of an irregular shape.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| volumetric flaskdanh từ | danh từ | Bình thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm để đựng chất lỏng và dung dịch hóa học. Chúng có hình dạng tương tự như bình Florence nhưng có cổ dài hơn và đáy phẳng rộng hơn. Cổ được đánh dấu để có thể đo được một lượng chất lỏng cụ thể với độ chính xác cao |
| volumetric displaydanh từ | danh từ | Thiết bị tạo ra hình ảnh trực quan của vật thể ba chiều, không giống như màn hình truyền thống chỉ hiển thị hình ảnh phẳng |
| volumetric analysisdanh từ | danh từ | Các phương pháp và kỹ thuật phân tích trong đó lượng chất trong mẫu được xác định bằng cách đo thể tích của chất lỏng hoặc chất khí; đặc biệt là bất kỳ phương pháp nào sử dụng chuẩn độ |
| volumetric efficiency | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , ?Ai đã làm vỡ mười ba ống nghiệm, ba bình đo thể tích và một pipette trong phòng thí nghiệm vậy?
- dung tích
- phân tích thể tích
Họ từ (word family)
cùng gốc volumetricNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha