Dịch

voice opposition

UK/ˈvɔɪs ˌɒp.əˈzɪʃ.ən/US/ˈvɔɪs ˌɑ.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa chính

  1. Lên tiếng phản đối

Ví dụ

  • .Người dân đã lên tiếng phản đối kế hoạch.

AI