Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phiên âm của tên gọi nam giới Bulgaria, Macedonia, Rusyn Pannonia, Nga hoặc Serbo-Croatian ?? (Vladimir), tương đương với Volodymyr, phổ biến trong suốt lịch sử của các quốc gia và xã hội Slav.danh từ riêngA transliteration of the Bulgarian, Macedonian, Pannonian Rusyn, Russian, or Serbo-Croatian male given name Владимир (Vladimir), equivalent to Volodymyr, popular throughout the history of Slavic countries and societies.
- Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Nga, nhưng hiếm gặp ở những người nói tiếng Anh.danh từ riêngA male given name from Russian, but rare as a name of English-speaking persons.
- Thành phố, trung tâm hành chính của tỉnh Vladimir, Nga.danh từ riêngA city, the administrative centre of Vladimir Oblast, Russia.
- Tỉnh của Ngadanh từ riêngAn oblast of Russia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Vladimir- vladimiriteKhoáng chất lăng trụ đơn nghiêng có chứa asen, canxi, hydro và oxydanh từ
- VladimiroffPhiên âm của họ Владимиров (Vladimirov) trong tiếng Bungaridanh từ riêng
- VladimirescuNgôi làng và xã của hạt Arad, Romaniadanh từ riêng
- VladimirovichPhiên âm của từ viết tắt tiếng Nga Влади́мирович (Vladímirovič)danh từ riêng
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Hình thức tiếng Nga của Volodymyr
- Hình thức tiếng Nga của Volodymyr, một thành phố và huyện thuộc tỉnh Volyn, Ukraina.Russian form of Volodymyr, a city and raion of Volyn Oblast, Ukraine.
Ví dụ
- , .
- ?
- .