Nghĩa chính
- Thăm ai, ghé thăm ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go to visit someone | Đi thăm ai | |
| visit someone at home | Ghé thăm ai ở nhà | |
| visit someone's hometown | Thăm quê hương | |
| visit someone's father-in-law | Thăm bố vợ |
Ví dụ
- .Chủ nhật nào tôi cũng ghé thăm bà nội.
Xuất hiện ở từ khác
- visitkết hợpthăm ai, ghé thăm ai