viroid
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các đoạn RNA ngắn, nhưng không có lớp vỏ protein đặc trưng của virus (capsid), là mầm bệnh thực vậtdanh từAny of many short sections of RNA, but without the protein coat typical of viruses (the capsid), that are plant pathogens.
- Các loại virus khiếm khuyết đó, chẳng hạn như viêm gan D, mầm bệnh ở ngườidanh từAny of certain defective viruses, such as hepatitis D, a human pathogen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- viroidDạng gốc (base form)
- viroidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| viroid-liketính từ | tính từ | Tương tự hoặc đặc trưng của viroid |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa