vinery
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vườn nhodanh từA vineyard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vineryDạng gốc (base form)
- vineriesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cấu trúc thường được bao bọc bằng kính để trồng và bảo vệ cây nho
- Cấu trúc thường được bao bọc bằng kính để trồng và bảo vệ cây nho; một vườn nhoA structure, usually enclosed with glass, for rearing and protecting vines; a grapery.