Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vindictivity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính thù hận
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being vindictive.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
vindictiveness
Ví dụ
Is
shocked
by
the
“
malice
,
hate
and
vindictivity
with
which
they
‘
the
rascally
pack
from
fen
&
forest
’
have
belied
,
abused
&
attempted
to
injure
you
.”
Nguồn gốc
(etymology)
vindictive
+
-ity
AI
1
Tính thù hận
1
Tính thù hận
1
Tính thù hận