villagization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tái định cư công dân vào các làng được chỉ định bởi chính quyền hoặc quân đội, thường là để chống lại các hoạt động du kíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Resettlement of citizens into designated villages by governmental or military authorities, often to counter guerrilla activities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- villagizationDạng gốc (base form)
- villagizationsSố nhiều (plural)