Dịch

vila

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nàng tiên Viladanh từA type of female nature spirit in Slavic mythology, similar in some ways to a fairy or nymph.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vilaDạng gốc (base form)
  2. vilasSố nhiều (plural)
  3. vile (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Port Viladanh từ riêngPo Vi-la
Vila Realdanh từ riêngThành phố và đô thị của quận Vila Real, Bồ Đào Nha
Vila Viladanh từ riêngĐịa phương và đô thị ở tỉnh Cochabamba, miền trung Bolivia
Vila Machadodanh từ riêngTên cũ của Nhamatanda, Mozambique
Vila de Crucesdanh từ riêngĐô thị của Pontevra, Galicia, Tây Ban Nha
Vila Nova de Gaiadanh từ riêngThành phố và đô thị ở quận Porto, Bồ Đào Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Serbia-Croatiavíla
  2. mượn từ tiếng Sloveniavila

Ví dụ

  • , , , .
  • ’ , , , , water-logged .
  • Velha .

AI