Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Cướp biển (ở Bắc Âu, (thế kỷ) 8 10)danh từAlternative letter-case form of Viking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vikingDạng gốc (base form)
- vikingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| viking agedanh từ riêng | danh từ riêng | Thời đại Viking |
| viking raid | Cuộc đột kích Viking | |
| viking shipdanh từ | danh từ | Thuyền Viking |
| Viking metaldanh từ | danh từ | Thể loại kim loại nặng có chủ đề trữ tình và hình ảnh tập trung vào người Viking và chịu ảnh hưởng của âm nhạc truyền thống kim loại đen, dân gian và Bắc Âu |
| Viking diseasedanh từ | danh từ | Co thắt Dupuytren |
Họ từ (word family)
cùng gốc vikingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã đóng một chiếc thuyền Viking.
- .Lur là một nhạc cụ của người Viking.
- .Tôi là người Viking.