Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

viking

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cướp biển (ở Bắc Âu, (thế kỷ) 8 10)danh từAlternative letter-case form of Viking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vikingDạng gốc (base form)
  2. vikingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

viking agedanh từ riêngThời đại Viking
viking raidCuộc đột kích Viking
viking shipdanh từThuyền Viking
Viking metaldanh từThể loại kim loại nặng có chủ đề trữ tình và hình ảnh tập trung vào người Viking và chịu ảnh hưởng của âm nhạc truyền thống kim loại đen, dân gian và Bắc Âu
Viking diseasedanh từCo thắt Dupuytren

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đóng một chiếc thuyền Viking.
  • .Lur là một nhạc cụ của người Viking.
  • .Tôi là người Viking.

AI