Dịch

victim Olympics

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Sự cạnh tranh thực sự hoặc được nhận thức giữa những người hoặc nhóm để được coi là nạn nhân lớn hơndanh từ riêngReal or perceived competition between people or groups to be perceived the bigger victim.

Họ từ (word family)

AI