Dịch

vicariate

danh từ (noun)tính từ (adjective)
/vaɪˈkɛəɹi.ət/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Văn phòng, thẩm quyền hoặc quận của một cha sởdanh từThe office, authority, or district of a vicar.
  2. Chức vụ, thẩm quyền hoặc quận do một người nắm giữ với tư cách là phó giám mục hoặc thẩm quyền giáo hội tương tựdanh từThe office, authority, or district held by a person as deputy for a bishop, or similar ecclesiastical authority.
  3. Văn phòng, chính quyền hoặc quận được quản lý bởi người được bổ nhiệm làm phó cho một nhà lãnh đạo chính trị thế tụcdanh từThe office, authority, or district managed by someone appointed as deputy to a secular political leader.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vicariateDạng gốc (base form)
  2. vicariatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vicariate foranedanh từLãnh thổ mà cha xứ chịu trách nhiệm
apostolic vicariateChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được ủy quyền
  1. Được ủy quyền; liên quan đến người đại diện; gián tiếpdelegated; relating to a representative; vicarious.

Họ từ (word family)

cùng gốc vicariate

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , “ ”
  • , Palatin.
  • .

AI