Dịch

vibey

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có sự rung cảm; khí quyển và hợp thời trangtính từHaving a vibe; atmospheric and trendy.
  2. Có rung cảm tích cựctính từHaving positive vibes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vibeyDạng gốc (base form)
  2. vibier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. vibiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc vibey

Ví dụ

  • .

AI