Nghĩa chính
- Cầu cạndanh từA bridge with several spans that carries rail or road traffic over a valley or other obstacles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- viaductDạng gốc (base form)
- viaductsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half viaductdanh từ | danh từ | Loại cầu cạn được xây dựng trên sườn đồi, nơi chỉ có một phần đường được hỗ trợ bởi kết cấu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc viaductTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhvia“highway; road”
Ví dụ
- ... [ ] . [ , .]L.C.C. [Hội đồng Quận Luân Đôn] coi cầu cạn ở Luân Đôn là phản cảm và là trở ngại cho quy hoạch thị trấn và muốn bãi bỏ tất cả các tuyến Đường sắt phía Nam trên cầu cạn ở Nam Luân Đôn. [Không có gì nhiều xảy ra cả, họ vẫn tồn tại.]
- .Họ đang xây một cây cầu cạn mới ở đó.