Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
velocipedist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đi xe đạp ẩy chân
danh từ
Someone who rides a velocipede.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
velocipedist
Dạng gốc
(base form)
velocipedist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
velocipede
+
-ist
AI
1
Người đi xe đạp ẩy chân
1
Người đi xe đạp ẩy chân
1
Người đi xe đạp ẩy chân