Nghĩa chính
- Có gân, có vântính từHaving veins or veinlike markings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- veinedDạng gốc (base form)
- more veinedSo sánh hơn (comparative)
- most veinedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red-veinedtính từ | tính từ | Có tĩnh mạch màu đỏ |
| fan-veinedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với fan-nerved |
| net-veinedtính từ | tính từ | Có tĩnh mạch dạng lưới |
| feather-veinedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với penninerved |
| red-veined dockdanh từ | danh từ | Bến tàu đẫm máu, Rumex sanguineus |
| red-veined darterdanh từ | danh từ | Chuồn chuồn Sympetrum fonscolombii |
| green-veined whitedanh từ | danh từ | Loài bướm trắng với những đường gân xanh nổi bật, Pieris napi, thuộc họ Pieridae |
| blue-veined cheesedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với blue cheese |
Ví dụ
- gỗ có vân
- , :