vascularization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình được mạch máu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the process of being vascularized.
- Sự hình thành các mạch máu và mao mạch trong mô sốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the formation of blood vessels and capillaries in living tissue
- Sự hình thành gân ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the formation of leaf veins
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vascularizationDạng gốc (base form)
- vascularizationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha