Dịch

vasculature

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các mạch máu hoặc sự sắp xếp của chúng trong cơ thể hoặc trong một cơ quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The blood vessels or their arrangement in the body, or within an organ.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vasculatureDạng gốc (base form)
  2. vasculaturesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhvāsculum“vessel”

Ví dụ

  • , , Emperor’s , ; thin-walled .

AI