Dịch

vascularity

danh từ (noun)
UK/vaskjʊˈlaɹɪti/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Tình trạng mạch máu; mạch máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vascular condition; vasculature.
  2. Mức độ nhìn thấy rõ các tĩnh mạch ở một bộ phận cơ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree to which the veins in a body part are visible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vascularityDạng gốc (base form)
  2. vascularitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .

AI