Nghĩa chính
- Tình trạng mạch máu; mạch máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vascular condition; vasculature.
- Mức độ nhìn thấy rõ các tĩnh mạch ở một bộ phận cơ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree to which the veins in a body part are visible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vascularityDạng gốc (base form)
- vascularitiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc vascularityVí dụ
- .
- .