Nghĩa chính
- Sự thay đổi màu sắc của các vùng khác nhau trên cùng một câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variation in the colour of different zones of the same plant.
- Tình trạng đa dạng; sọc, đốmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being variegated; streaked, spotted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- variegationDạng gốc (base form)
- variegationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc variegationVí dụ
- ( Rocca . 2011).