Dịch

Vancouver

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Họ Vancouverdanh từ riêngA surname.
  2. Vancouver (thành phố cảng ở British Columbia, Canada)danh từ riêngA seaport, the largest city in British Columbia, Canada.
  3. Đảo Vancouverdanh từ riêngA large island of British Columbia, Canada.
  4. Sông Vancouverdanh từ riêngA river in southern British Columbia, Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. VancouverDạng gốc (base form)
  2. VancouversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

West Vancouverdanh từ riêngĐô thị quận ở Quận khu vực Metro Vancouver, British Columbia, Canada
Vancouver Islanddanh từ riêngHòn đảo lớn ngoài khơi bờ biển phía tây nam British Columbia, Canada
North Vancouverdanh từ riêngThành phố ở bờ phía bắc của Burrard Inlet, đối diện trung tâm Vancouver, British Columbia, Canada
Greater Vancouverdanh từ riêngKhu vực đô thị bao quanh Vancouver, British Columbia, Canada
Vancouver Specialdanh từKiểu nhà ở hai tầng biệt lập được xây dựng rộng rãi ở Vancouver, British Columbia từ những năm 1960 đến 1980, đặc trưng bởi hình dạng hình hộp lớn (thường chiếm phần lớn chiều rộng của lô đất), mái có đầu hồi thấp và ban công phía trước kéo dài toàn bộ tầng hai
Metro Vancouverdanh từ riêngQuận khu vực, một trong 28 quận ở British Columbia, Canada, đại diện cho khu vực đô thị Greater Vancouver
Vancouver firdanh từĐồng nghĩa với grand fir
Vancouver Islanderdanh từLà người bản địa hoặc cư dân của đảo Vancouver

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Núi Vancouver (Bắc Mỹ)
  1. A mountain between Alaska, United States and Yukon, Canada in the Saint Elias Mountains.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • : 27 , 31 .Tái bút: Thời gian đi lại trung bình ở Thành phố Vancouver không có xa lộ là 27 phút, trong khi ở bên ngoài Thành phố Vancouver, thời gian đi lại trung bình là 31 phút.
  • .
  • . 23, 1976.

AI