Vancouver
A2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/banˈkubeɾ/
Nghĩa chính
- Thành phố cảng ở British Columbia, Canadadanh từ riêngVancouver (a seaport, the largest city in British Columbia, Canada)
- Thành phố ở bang Washington, Mỹdanh từ riêngVancouver (a city, the county seat of Clark County, Washington, United States)
Ví dụ
- . ¿?Tôi có hai vé cho trận đấu tối thứ Bảy giữa Boston và Vancouver. Đi không?
- .Tôi muốn đặt vé máy bay tới Vancouver.
- .Tuần tới tôi sẽ đi Vancouver để gặp chị gái.