Dịch

vacuum tube

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ống chân khôngdanh từA type of electron tube that controls electron current through vacuum between electrodes within a sealed container, usually of glass or metal and often designed to be easily installed in and removed from the equipment in which it is used.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vacuum tubeDạng gốc (base form)
  2. vacuum tubesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

photomultiplier tubedanh từLà loại ống chân không phát hiện bức xạ điện từ trong phạm vi từ tia cực tím đến hồng ngoại, bao gồm cả phổ khả kiến và chúng khuếch đại dòng điện cảm ứng phát hiện thành tín hiệu đầu ra
television tubedanh từỐng tia âm cực dùng cho tivi
travelling-wave tubedanh từLoại ống chân không khuếch đại tín hiệu điện từ, trong đó súng điện tử bắn xuống ống bằng chùm tia điện tử không điều chế, đi qua một mảng tương tác, nơi tín hiệu EM được cung cấp, tương tác với chùm tia điện tử, tập hợp các electron và truyền năng lượng cho tín hiệu
cathode-ray tubeChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI